BẢNG PHÂN CÔNG DÂY CHUYỀN GIÁO VIÊN MẪU GIÁO

Thứ hai - 29/01/2018 01:28

BẢNG PHÂN CÔNG DÂY CHUYỀN GIÁO VIÊN MẪU GIÁO

BẢNG PHÂN CÔNG DÂY CHUYỀN GIÁO VIÊN MẪU GIÁO

BẢNG PHÂN CÔNG GIÁO VIÊN TRONG LỚP MẪU GIÁO

(Dây chuyền 3 GV/lớp)

THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG

CÔ SỐ 1

CỐ SỐ 2

CÔ SỐ 3

Mùa hè

Mùa đông

7h – 7h15

7h15 – 7h30

Đón trẻ, chơi, thể dục sáng

80-90 phút

- Mở cửa vệ sinh thông thoáng phòng học.

- Chuẩn bị đồ chơi và góc chơi

 

 

7h15 – 8h15

7h30 – 8h15

- Đón trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Điểm danh gọi tên trẻ và chấm ăn vào sổ theo dõi trẻ.

- Đón trẻ.

- Tổ chức cho trẻ chơi đầu giờ.

- Quản lý trẻ

- Báo ăn

 

- Quản lý trẻ.

- Chuẩn bị phòng lớp, đồ dùng dạy và học.

- Giặt khăn mặt đầu giờ.

- Trực vệ sinh.

8h15 – 8h30

8h15 – 8h30

- Hướng dẫn trẻ tập thể dục.

- Trò chuyện đầu giờ.

- Điểm danh bổ sung và chấm ăn vào sổ theo dõi trẻ.

- Nhắc nhở, sửa động tác, nề nếp thể dục.

- Báo ăn

- Phụ các hoạt động cùng cô số 1.

- Báo ăn bổ sung

- Nhắc nhở, sửa động tác, nề nếp thể dục.

- Phụ các hoạt động cùng cô số 1.

- Trực vệ sinh

8h30 – 9h10

8h30 – 9h10

HĐ học

30-40 phút

- Tổ chức điều khiển hoạt động học

- Phụ tổ chức HĐ học

- Phụ tổ chức HĐ học

- Trực vệ sinh

 

9h10 – 9h45

9h10 – 9h45

HĐ ngoài trời

30-40 phút

- Tổ chức điều khiển hoạt động ngoài trời

- Phụ Tổ chức HĐNT

- Chuẩn bị phòng lớp và đồ dùng đồ chơi cho HĐ góc

9h45 – 10h30

9h45– 10h30

HĐ góc

40-45 phút

- Hướng dẫn góc chơi mới (góc chơi trọng tâm)

- Bao quát trẻ chơi

- Bao quát trẻ chơi cùng cô số 1

- Bao quát trẻ chơi.

 

- Trực vệ sinh

10h30 – 11h40

10h30 – 11h40

Ăn bữa chính

60 - 70 phút

- Quản trẻ và hướng dẫn trẻ kê ghế vào bạn gọi trẻ lần lượt vào bàn. Cô lau bàn

- Giới thiệu thực đơn, giáo dục sinh dưỡng, động viên trẻ hứng thú vào bữa ăn.

- Bao quát động viên trẻ ăn hết xuất.

- Quản trẻ cho trẻ ngồi nghỉ thoải mái để chuẩn bị vào giờ ngủ

- Tổ chức hướng dẫn cho trẻ rửa tay lau mặt.

- Chia ăn (phối hợp với cô số 3)

- Bao quát trẻ ăn.

- Nhắc trẻ để bát, thìa, bê ghế vào nơi quy định.

- Nhắc trẻ lau miệng, lau tay, xúc miệng nước muối.

- Nhắc trẻ uống nước có trật tự. - Nhắc trẻ đi vệ sinh.

- Thu dọn phòng ăn quét, lau nhà.

- Chuẩn bị bàn, lấy bát, thìa.

- Chuẩn bị mỗi trẻ 2 khăn (1 khăn để trẻ lau mặt trước khi ăn, 1 khăn trẻ lau miệng, lau tay sau khi ăn xong).

- Nhận cơm, canh, ký sổ chia ăn.

- Phối hợp với cô số 2 chia ăn.

- Bao quát, động viên trẻ ăn,

- Lau bàn, cất bàn.

- Trả bát, nồi cho bếp.

- Giặt khăn.

- Trực vệ sinh

11h40 – 14h00

11h40 – 14h00

Ngủ trưa

150 phút

1. Trước giờ trẻ ngủ

- Bao quát trẻ

- Cho trẻ đi lấy gối, chăn...

1. Trước giờ trẻ ngủ

- Chuẩn bị giường, chiếu, chăn gối đủ cho trẻ nằm ( Mùa hè mở quạt, điều hòa để nhiệt độ đủ mát; Mùa đông điều hòa ấm).

- Trực vệ sinh

 

2.Trong giờ trẻ ngủ

- Bao quát trẻ ngủ

- Theo dõi để sửa tư thế nằm cho trẻ, kéo chăn, kéo quần áo khi trẻ hở bụng, hở lưng.

- Trực trưa: 11h45-12h15

- Ăn trưa: 12h15-12h45

- Trực trưa: 12h45 – 13h30

- Nghỉ trưa: 13h30 - 14h00

2.Trong giờ trẻ ngủ

- Trực vệ sinh.

- Bao quát trẻ ngủ

- Theo dõi để sửa tư thế nằm cho trẻ, kéo chăn, kéo quần áo khi trẻ hở bụng, hở lưng

- Ăn trưa: 11h45-12h15

- Trực trưa: 12h15-12h45

- Nghỉ trưa: 12h45  - 13h30

- Trực trưa: 13h30 – 14h00

 

3. Trẻ ngủ dậy:

- Hướng dẫn trẻ dọn phòng ngủ. Thu dọn giường chiếu phản.

- Dọn nhà vệ sinh.

3. Trẻ ngủ dậy

- Bao quát trẻ đi vệ sinh

- Cô giúp trẻ sửa sang quần áo, đầu tóc gọn gàng.

- Tổ chức cho trẻ VĐ nhẹ sau ngủ dậy

 

14h00 – 14h40

14h00 – 14h40

Ăn bữa phụ

20 – 45 phút

- Tổ chức hướng dẫn cho trẻ rửa tay lau mặt.

- Giới thiệu thực đơn, giáo dục dinh dưỡng, động viên trẻ hứng thú vào bữa ăn.

- Chia ăn (phối hợp với cô số 3)

- Bao quát trẻ ăn.

- Nhắc trẻ để bát, thìa, bê ghế vào nơi quy định.

- Thu dọn phòng ăn quét, lau nhà.

- Quản trẻ và hướng dẫn kê bàn ghế vào bạn gọi trẻ lần lượt vào bàn.

- Bao quát động viên trẻ ăn hết xuất.

- Quản trẻ sau khi ăn xong, nhắc nhở trẻ uống nước, lau miệng.

- Nhắc trẻ đi vệ sinh

- Chuẩn bị bàn, lấy bát, thìa.

- Chuẩn bị mỗi trẻ 2 khăn (1 khăn để trẻ lau mặt trước khi ăn, 1 khăn trẻ lau miệng, lau tay sau khi ăn xong).

. Cô lau bàn.

- Nhận cơm, canh, ký sổ chia ăn.

- Phối hợp với cô số 1 chia ăn.

- Bao quát, động viên trẻ ăn,

- Lau bàn, cất bàn.

- Trả bát, nồi cho bếp.

- Giặt khăn.

- Trực vệ sinh

14h40 – 16h00

14h40 – 16h00

Hoạt động chiều

70 - 80 phút

- Phụ tổ chức hoạt động chiều

- Quản lý trẻ

- Tổ chức cho trẻ hoạt động chiều ( Ôn luyện, củng cố, làm quen kỹ năng mới, tổ chức thực hành kỹ năng vệ sinh, dọn dẹp phòng lớp)

- Chơi và hoạt động theo ý thích

- Quản lý trẻ, hướng dẫn trẻ chơi.

- Trực vệ sinh

16h00 – 17h15

16h00 – 17h30

Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ

60-70 phút

- Kiểm tra trang phục quần áo, đồ dùng, đầu tóc cho trẻ.

- Trẻ trẻ, trao đổi với cha mẹ trẻ tình hình trong ngày.

- Kiểm tra trang phục quần áo, đồ dùng, đầu tóc cho trẻ.

- Trẻ trẻ, trao đổi với cha mẹ trẻ tình hình trong ngày.

- Bao quát quản lý trẻ.

- VS dọn lớp.

- Đóng cửa, kiểm tra điện nước trước khi về.

Chú ý: Thời gian làm việc của giáo viên

 

Giáo viên

Mùa hè

Mùa đông

Cô số 1

7h00 - 16h15

7h15 – 16h30

Cô số 2

7h15 – 16h30

7h30 – 16h45

Cô số 3

7h45 - 17h30

8h00 - 17h30

 

BẢNG PHÂN CÔNG GIÁO VIÊN TRONG LỚP MẪU GIÁO

(Dây chuyền 2 GV/lớp)

THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG

CÔ SỐ 1

CỐ SỐ 2

Mùa hè

Mùa đông

7h – 7h15

7h15 – 7h30

 

 

 

 

Đón trẻ, chơi, thể dục sáng

80-90 phút

- Mở cửa vệ sinh thông thoáng phòng học.

- Chuẩn bị đồ chơi, đồ dùng học tập.

- Lấy nước uống cho trẻ (nếu nhà trường không sử dụng nước uống tinh khiết).

- Giặt khăn mặt cho trẻ.

 

7h15 – 8h15

7h30 – 8h15

- Đón trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ

- Điểm danh gọi tên trẻ và chấm ăn vào sổ theo dõi trẻ

- Quản lý trẻ.

- Tổ chức cho trẻ chơi đầu giờ

- Chuẩn bị phòng lớp, đồ dùng dạy và học.

- Báo ăn

- Trực vệ sinh.

8h15 – 8h30

8h15 – 8h30

- Hướng dẫn trẻ tập thể dục.

- Trò chuyện đầu giờ.

- Điểm danh bổ sung và chấm ăn vào sổ theo dõi trẻ.

- Nhắc nhở, sửa động tác, nề nếp thể dục.

- Báo ăn bổ sung

- Phụ các hoạt động cùng cô số 1.

- Trực vệ sinh

8h30 – 9h10

8h30 – 9h10

Hoạt động học

30-40 phút

- Tổ chức điều khiển hoạt động học

- Phụ tổ chức HĐ học

- Trực vệ sinh

 

9h10 – 9h50

9h10 – 9h50

Hoạt động góc

 40-45 phút

- Hướng dẫn góc chơi mới (góc chơi trọng tâm)

- Bao quát trẻ chơi

- Chuẩn bị phòng lớp và đồ dùng đồ chơi cho HĐ góc

- Hướng dẫn, bao quát trẻ chơi cùng cô số 1.

- Trực vệ sinh.

9h50 – 10h30

9h50 – 10h30

HĐ ngoài trời

30-40 phút

- Tổ chức điều khiển hoạt động ngoài trời

- Phụ tổ chức HĐ ngoài trời

10h30 – 11h40

10h30 – 11h40

Ăn bữa chính

60 - 70 phút

- Tổ chức hướng dẫn cho trẻ rửa tay lau mặt.

- Quản trẻ và hướng dẫn kê bàn ghế vào bạn gọi trẻ lần lượt vào bàn.

- Cô hoặc trẻ giới thiệu thực đơn, giáo dục dinh dưỡng, động viên trẻ hứng thú vào bữa ăn.

- Phụ cô số 2 chia ăn.

- Bao quát trẻ ăn, nhắc trẻ có thói quen ăn uống vệ sinh, hành vi văn minh trong bữa ăn.

- Nhắc trẻ để bát, thìa, bê ghế vào nơi quy dịnh.

- Nhắc trẻ lau miệng, lau tay, xúc miệng nước muối, uống nước có trật tự.

- Nhắc trẻ đi vệ sinh.

- Quản trẻ cho trẻ ngồi nghỉ thoải mái để chuẩn bị vào giờ ngủ

- Chuẩn bị bàn, lấy bát, thìa.

- Chuẩn bị mỗi trẻ 2 khăn (1 khăn để trẻ lau mặt trước khi ăn, 1 khăn trẻ lau miệng, lau tay sau khi ăn xong).

- Hướng dẫn trẻ trực nhật kê bàn( trẻ ngồi ăn thoải mái, tối đa 6 trẻ/bàn). Cô lau bàn (cô lau từ trong ra ngoài).

- Nhận cơm, canh, ký sổ chia ăn.

- Chia ăn.

- Bao quát, động viên trẻ ăn, thỉnh thoảng xúc cho trẻ ăn để trẻ ăn hết xuất với trẻ ăn yếu, ăn chậm.

- Lau bàn, cất bàn, quét, lau nhà.

- Trả bát, nồi cho bếp.

- Giặt khăn.

- Trực vệ sinh

11h40 – 14h00

11h40 – 14h00

Ngủ trưa

150 phút

1. Trước giờ trẻ ngủ

- Bao quát trẻ

- Cho trẻ đi lấy gối, chăn...

1. Trước giờ trẻ ngủ

- Chuẩn bị giường, chiếu, chăn gối đủ cho trẻ nằm ( Mùa hè mở quạt, điều hòa để nhiệt độ đủ mát; Mùa đông điều hòa ấm).

- Trực vệ sinh

2.Trong giờ trẻ ngủ

- Bao quát trẻ ngủ

- Theo dõi để sửa tư thế nằm cho trẻ, kéo chăn, kéo quần áo khi trẻ hở bụng, hở lưng.

- Trực trưa: 11h45-12h15

- Ăn trưa: 12h15-12h45

- Trực trưa: 12h45 – 13h30

- Nghỉ trưa: 13h30 - 14h00

2.Trong giờ trẻ ngủ

- Trực vệ sinh.

- Bao quát trẻ ngủ

- Theo dõi để sửa tư thế nằm cho trẻ, kéo chăn, kéo quần áo khi trẻ hở bụng, hở lưng

- Ăn trưa: 11h45-12h15

- Trực trưa: 12h15-12h45

- Nghỉ trưa: 12h45  - 13h30

- Trực trưa: 13h30 – 14h00

3. Trẻ ngủ dậy:

- Hướng dẫn trẻ dọn phòng ngủ. Thu dọn giường chiếu phản.

- Dọn nhà vệ sinh.

3. Trẻ ngủ dậy

- Bao quát trẻ đi vệ sinh

- Cô giúp trẻ sửa sang quần áo, đầu tóc gọn gàng.

- Tổ chức cho trẻ VĐ nhẹ sau ngủ dậy

14h00 – 14h40

14h00 – 14h40

Ăn bữa phụ

20 – 45 phút

- Chuẩn bị bàn, lấy bát, thìa.

- Chuẩn bị mỗi trẻ 2 khăn (1 khăn để trẻ lau mặt trước khi ăn, 1 khăn trẻ lau miệng, lau tay sau khi ăn xong).

- Hướng dẫn trẻ trực nhật kê bàn. Cô lau bàn.

- Nhận cơm, canh, ký sổ chia ăn.

- Chia ăn.

- Bao quát, động viên trẻ ăn,thỉnh thoảng xúc cho trẻ ăn để trẻ hết xuất với trẻ ăn yếu, ăn chậm.

- Lau bàn, cất bàn.quét, lau nhà

- Trả bát, nồi cho bếp.

- Giặt khăn.

- Trực vệ sinh

- Tổ chức, hướng dẫn cho trẻ rửa tay và lau mặt.

- Quản trẻ và hướng dẫn kê bàn ghế vào bạn gọi trẻ lần lượt vào bàn.

- Giới thiệu thực đơn, giáo dục dinh dưỡng, động viên trẻ hứng thú vào bữa ăn. Mời cô và các bạn ăn cơm.

- Phụ cô số 1 chia ăn.

- Bao quát động viên trẻ ăn.

- Nhắc trẻ để bát, thìa, bê ghế vào đúng nơi quy định.

- Trẻ lau miệng, lau tay.

- Uống nước có trật tự, xúc miệng nước muối.

- Nhắc trẻ đi vệ sinh

14h40 – 16h00

14h40 – 16h00

Hoạt động chiều

70 - 80 phút

- Phụ tổ chức hoạt động chiều

- Trực vệ sinh

- Quản lý trẻ, hướng dẫn trẻ chơi.

+ Tổ chức cho trẻ hoạt động chiều ( Ôn luyện, củng cố, làm quen kỹ năng mới, tổ chức thực hành kỹ năng vệ sinh, dọn dẹp phòng lớp)

- Chơi và hoạt động theo ý thích

16h00 – 17h15

16h00 – 17h30

Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ

60-70 phút

- Bao quát quản lý trẻ.

- VS dọn lớp.

- Đóng cửa, kiểm tra điện nước trước khi về.

- Kiểm tra trang phục quần áo, đồ dùng, đầu tóc cho trẻ.

- Trẻ trẻ, trao đổi với cha mẹ trẻ tình hình trong ngày.

Chú ý: Thời gian làm việc của giáo viên

 

Giáo viên

Mùa hè

Mùa đông

Cô số 1

7h00 - 16h30

7h15 – 17h15

Cô số 2

7h15 – 16h30

7h30 – 17h30

 

Tác giả bài viết: Nguyễn Thị Hà

Nguồn tin: TRƯỜNG MN ĐỖ ĐỘNG

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản mới

số 05/CT-UBND

CHỈ THỊ 05 VỀ CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH COVID 19

Thời gian đăng: 03/04/2020

lượt xem: 49 | lượt tải:0

SỐ 925/SGDĐT-CTTT

CÔNG VĂN VỀ KHAI BÁO Y TẾ

Thời gian đăng: 03/04/2020

lượt xem: 62 | lượt tải:0

20/KH-MNDD

KẾ HOẠCH PHÒNG BỆNH VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP CORONA

Thời gian đăng: 31/01/2020

lượt xem: 72 | lượt tải:0

6547/QĐ-UBND

QĐ ban hành danh mục TTHC thuộc trách nhiệm giải quyết của Sở GDĐT và UBND Huyện

Thời gian đăng: 19/12/2018

lượt xem: 233 | lượt tải:65

Thông tư 26 chuẩn GVMN

Thông tu 26 chuẩn GV MN

Thời gian đăng: 14/12/2018

lượt xem: 218 | lượt tải:0

930_BGDĐT-GDTC

Hướng dẫn thực hiện công tác y tế trường học

Thời gian đăng: 31/03/2018

lượt xem: 248 | lượt tải:71
Quảng cáo 2
Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây