NGÂN HÀNG NỘI DUNG NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2017-2018

Thứ sáu - 26/01/2018 02:52
NGÂN HÀNG GIÁO DỤC NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2017 - 2018

                                                                                                                                

TRƯỜNG MN ĐỖ ĐỘNG

 

NGÂN HÀNG NỘI DUNG  HOẠT ĐỘNG NĂM HỌC NĂM HỌC 2017 - 2018

LỚP NHÀ TRẺ

 

Lĩnh vực phát triển

Mục tiêu

Thời gian thực hiện

 

Nội dung – Hoạt động

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

1.     Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

 

Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân.

Cả năm

- Hô hấp:

      + Hít vào thở ra ( Thổi nơ, Thổi bóng, Gà gáy).

      + Thở ra từ từ.

-  Tay và vai

     + 2 tay giơ lên cao, hạ xuống.( T9,10)

     + 2 tay đưa sang ngang, hạ xuống.(T11,12)

     + 2 tay đưa về phía trước- đưa về phía sau.(T1,2)

     + 1 tay đưa về phía trước, 1 tay dưa về phía sau.(T3,4,5)

-  Lưng, bụng

     + Nghiêng người sang 2 bên phải- trái (T9,10,11)    

     + Cúi người về phía trước, đứng thẳng người lên (T12,1,2)

     + Ngửa người ra phía sau (T3,4,5)

- Chân

     + Bước lên bước xuống ( T9, 10)

     + Đứng nhún chân (T11,12)

     + Ngồi xuống, đứng lên (T1, 2)

     + Bật tại chỗ (T 3,4,5)

-  Tập với nhạc vui nhộn : Bé khỏe; Tập với quả bông; Tập với vòng; Tập với cành hoa; Tập với gậy; Gà trống; Ồ sao bé không lắc; Tập với bóng; Tập với dây nơ,Cây cao cỏ thấp,Tập với cờ,Máy bay, Thổi bóng, Đu quay

 

2. Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu

 

 

-      2.1. Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay

 

tháng 9

* Hoạt động học

+       Đi trong đường ngoằn ngoèo;Chạy  theo hướng thẳng;

+       Đi trong đường hẹp;

+       Đi bước vào các ô(ô màu, ô bàn chân…)

*Trò chơi vận động

Bong bóng xà phòng, Nu na nu nống.lộn cầu vông

 

Tháng 10,11

* Hoạt động học

+       Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay

+       Chạy theo hướng thẳng;

+       Đi trong đường hẹp

+       Bò chui qua cổng

+       Tung bóng bằng 2 tay

+       Ném bóng về phía trước bằng 1 tay

+       Bò theo hướng thẳng

*Trò chơi vận động

Bong bóng xà phòng, Nu na nu nống.lộn cầu vông, đồng hồ,trời năng tròi mưa, Bóng tròn to, Kéo cưa lừa xẻ,bọ dừa

 

2.2. Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: tung - bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1 - 1,2m.

 

Tháng 11,12

* Hoạt động học

+ Tung bóng bằng 2 tay

+ Ném xa bằng 1 tay(tối thiểu 1,5m)

+ Ném xa bằng 1 tay

+ Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay

+ Bật tại chỗ

+ trườn qua vật cản

+ Đứng co 1 chân

+ Bồ chui qua cổng

*Trò chơi vận động

Bóng tròn to; Trời nắng trời mưa; Bắt bóng bay;  bọ dừa; gà trong vườn rau, bong bóng xa phòng, Bắt bướm, dung dăng dung dẻ

 

 

Tháng 12,1,2

* Hoạt động học

+ Ném bóng bằng 1tay;

+ Tung bóng qua dây

+ Tung bắt bóng cùng cô khoảng cách 1m

+ Đứng co 1 chân

+ Đi theo hiệu lệnh của cô

+ Tung bóng bằng 2 tay

*Trò chơi vận động

Thỏ lấy cà rốt, Gà vào vườn rau, nu na nu nống, trời nắng trời mưa, bóng tròn to, bắt bướm, thỏ lấy cà rốt, con bọ dừa

 

2.3. Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng

Tháng 1, 2

        *Hoạt động học

+       Bò trong đường hẹp  mang vật trên lưng,

+       Bò chui qua cổng; bò trong đường hẹp

+       Bật qua vạch kẻ (  vào vòng)

+  Ném bóng vào đích

+Bò trong đường ngoằn ngèo

+ ném xa bằng 1 tay

+ Bò chui qua cổng

+Chạy theo hướng thẳng

     + Trườn qua vật cản

     + Tung bắt bóng cùng cô

     + Bật vào vòng

     + Đi bước vào các ô

     + Bật qua vật kẻ

* TCVĐ:bọ dừa,Kiến về tổ, Thỏ lấy cà rốt, Gà vào vườn rau, gieo hạt, đồng hồ, bong bóng xà phòng, trời nắng trời mưa, lộn cầu vồng, nu na nu nống, đập bóng, lăn bóng

 

2.4. Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động  ném,  đá bóng: ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m).

Tháng 3, 4, 5

 * Hoạt động học

+ Ném xa bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m)

+       Bò  qua vật cản

+        Đứng co một chân

+        Bò trong đường ngoằn ngoèo

+       Trườn qua vật cản

+        Bật qua vạch kẻ

*Trò chơi vận động

Mèo đuổi chuột, dung dăng dung dẻ, ô tô và chim sẻ, ném bóng, gà trong vườn rau, bong bóng xà phòng

 

Tháng 4, 5

* Hoạt động học

+ Tung bắt bóng cùng cô (khoảng cách 1m)

+ Ném bòng vào đích

+ Đi trong đường ngoằn ngoèo mang vật trên tay

+ Tung và bắt bóng cùng cô

+ Bật  tại chỗ

+ Tung bóng qua dây

+       Bò  qua vật cản

    *Trò chơi vận động

ô tô và chim sẻ, nu na nu nống, thỏ nhảy, Hái quả, thỏ và cáo, con bọ dừa, trời nắng trời mưa, bóng tròn to, bong bóng xà phòng, dung dăng dung dẻ

 

3. Thực hiện  vận động cử động của bàn tay, ngón tay phối hợp mắt tay

 

 

3.1. Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay - thực hiện “múa khéo”.

 

 

-  Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé.

- Đóng cọc bàn gỗ.

- Trò chơi: Ngón tay nhúc nhích, chi chi chành chành...

 

3.2. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ.                             

 

HĐ khác:

Tạo hình: Xoay tròn vẽ tổ chim

Làm quen với đất nặn

- Nhón nhặt đồ vật.

- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây.

- Chắp ghép hình.

Chồng, xếp 6-8 khối

 

- Bước đầu trẻ thao tác  được một số kỹ năng cài – mở cúc áo, kéo khóa,  xúc hạt, đi dép, đi cầu thang

 

- Bước đầu trẻ thao tác  được một số kỹ năng cài – mở cúc áo, kéo khóa, bấm khuy bấm, gắp, xúc hạt

 

Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

 

 

1.     Có một số nền nếp, thói quen  tốt trong sinh hoạt

2.      

 

1.1.Thích nghi với chế độ ăn cơm,  ăn được các loại thức ăn khác nhau.

Cả năm

- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau.( Theo thực đơn của trường)

-Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống.

+ Tự xúc cơm, lau miệng sau khi ăn, mời cơm trước khi ăn, xúc miệng sau khi ăn....

+ Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định.

 

1.2. Ngủ 1 giấc buổi trưa.

 

 

Cả năm

Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa.

Đi ngủ đúng giờ.

Hát cho trẻ nghe các bài hát ru: Ru con, lý chiều chiều....

 

1.3. Đi vệ sinh đúng nơi qui định.

9,10, 11, 12

Đi vệ sinh đúng nơi quy định: Đi vào bô, đi vào bồn cầu...

 

2. Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

 

 

2.1. Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh...).

 

 

 

 

 

 

Cả năm

Hoạt động khác

-       Tập tự phục vụ:

+  Xúc cơm, uống nước.

+  Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt.

+  Chuẩn bị chỗ ngủ.

Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

Tập đi vệ sinh đúng nơi qui định.

Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau  mặt.

 

2.2. Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh

 

- Nhận biết thời tiết nắng, mưa để mặc trang phục phù hợp.

- Biết lấy mũ đội khi đi ra trời nắng

- Biết che ô, mặc áo mưa khi đi dưới trời mưa.

- Đọc thơ cho trẻ nghe về việc bả vệ cơ thể khi đi dưới trời nắng, trời mưa: Che ô, trời mưa

 

3. Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

 

 

3.1. Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở.

3,4,5

Hoạt động khác

Cho trẻ xem clip, xem hình ảnh về một số vật dụng gây nguy hiểm:

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần.

Như: Bếp ga, phích nước nóng, xô nước, giếng , ao, hồ, sông, ngòi....

 

3. 2. Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn, ...) khi được nhắc nhở.

9,10,11,12

Hoạt động khác

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh.( leo trèo lên lan can, nghịch dao, nghịch kéo,...) có thể gây hại cho cơ thể

- Cho trẻ xem video, clip, hình ảnh để nhận biết những nơi nguy hiểm

- Kể chuyện cho trẻ nghe về những hành động gây nguy hiểm

 

4. Biết tên trò chơi và chơi một số trò chơi vận động

 

 

Trẻ có cân nặng và chiều cao phù hợp độ tuổi

Cân nặng: Trẻ trai: 11,3 – 18,3 kg;  Trẻ gái: 10,8 – 18,1kg  ( CS 1)

Chiều cao: Trẻ trai: 88,7– 103,5cm;

Trẻ gái: 87,4- 102,7 cm (CS 2)

Cả năm

- Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi:

- Số bữa ăn: Tối thiểu một bữa chính và một bữa phụ.

- Xây dựng thực đơn hàng ngày, theo tuần, theo mùa

Thực hiện kết hợp với nhân viên y tế để cân đo cho trẻ đúng định kỳ, có biện pháp theo dõi và trao đổi với phụ huynh về chế độ dinh dưỡng dành cho trẻ suy dinh dưỡng và thấp còi

Phối kết hợp với nhà trường, y tế để khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 1 năm 2 lần

Tìm hiểu các mũi tiêm chủng theo đúng độ tuổi của trẻ.

 

1.Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan

 

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng

Cả năm

- Nhận biết tên, đặc điểm nổi bật của đồ vật:

*HĐ học:

+ Cái bàn- cái ghế

+ Bếp ga- cái xoong

+ Cái bát- cái thìa

+ cái ca – cái cốc

+ Đu quay- cầu trượt

+ Bút sáp- quyển vở, ba lô

- Nhận biết tên đặc điểm nổi bật của một số loại hoa như:

*HĐ học:

+ Hoa hồng- hoa cúc

+ Hoa sen- hoa ly – hoa đồng tiền

+Hoa mai- hoa đào

+ Bánh trưng – bánh dày

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số loại quả như:

*HĐ học:

+ Quả cam- quả xoài

+ Quả chuối- bưởi

+ Quả táo- quả na

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số loại rau củ như:

*HĐ học:

+ Củ su hào- củ cà rốt

+ Rau ngót- rau muống

+ Bắp cải- rau cải

+ Quả su su- quả đậu

+ Cây bằng – cây phượng

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật đặc điểm, thức ăn, nơi sống của một số loại con vật như:

* HĐ học:

+ Con gà- con vịt

+ Con chó- con mèo

+ Con lợn- con bò

+ Con voi- con khỉ

+ Con hổ- con sư tử

+ Con cá- con tôm

- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

- Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi như:

* HĐ học:

+ Xe đạp- xe máy

+ Ô tô tải- ô tô con

+ Tàu thủy- thuyền buồm

+Tàu hỏa

+ Máy bay

* HĐ khác

-  Nhận biết Màu đỏ, vàng, xanh.

- Nhận biết Kích thước to - nhỏ.

- Nhận biết Hình tròn, hình vuông.

- Vị trí trong không gian (trên - dưới, trước - sau) so với bản thân trẻ.

Số lượng một - nhiều.

Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.

Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp.

+ Búp bê- giường của búp bê

+ Đu quay- cầu trượt

Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia

+ Trò chuyện về thời tiết, quần đùi  - áo cộc, cái mũ – đôi dép, cái quạt, trò chuyện về mẹ của bé , bàn tay bàn chân, trò chuyện về lớp mẫu giáo, trò chuyện về Bác Hồ

 

2. Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi bằng cử chỉ, lời nói

 

 

2.1 Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

Cả năm

-         Tham gia trò chơi tạo dáng, nói được một số hành động và bắt chước được hành động quen thuộc như: đi xe đạp, tập đánh răng, tập rửa mặt, pha nước cam, đạp xích lô....

 

 

            Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi

 

 

9,10

Hoạt động học:

- Nhận biết những người thân trong gia đình

-Nói được tên của bản thân mình và tên của những người thân trong gia đình: Bố con tên là..., mẹ con tên là..., chị con tên là...

Hoạt động khác:

Xem tranh ảnh về gia đình, xem video về những buổi vui chơi tham quan dã ngoại, những buổi đi du lịch...

Trò chơi:

Mẹ con, anh cả....

 

2.3 Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.

 

 

 

11

Hoạt động học

-Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân.

+ Nhận biết về cơ thể con người gồm có những bộ phân nào như: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân....

+ Nhận biết về trang phục của mình của bạn.

+ Nhận biết về sở thích của bản thân.

+ Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể

Hoạt động khác:

Xem hình ảnh về bạn trai, bạn gái

Đọc thơ, kể chuyện cho trẻ nghe về cơ thể con người

 

2.4. Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc.

 

 

9,10,,11,12,

1,2,3

-Nhận biết tên, đặc điểm nổi bật của đồ vật: cái bát, cái bàn, cái ghế, bếp ga, đu quay, cầu trượt...

- Nhận biết tên đặc điểm nổi bật của một số loại hoa: hoa hồng, hoa sen, hoa cúc, hoa đồng tiền...

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số loại quả như: quả táo, quả cam, quả xoài, quả chuối, quả hồng xiêm....

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số loại rau củ như: củ su hào, rau ngót, rau muống...

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số loại con vật như: con gà, con lợn, con chó, con mèo, con bò, con hổ, con voi, con khỉ, con sư tử....

- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

- Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi.( xe đạp, xe máy, xe ô tô...

- .

Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.

Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp.

- Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình.

- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp.

 

2.5. Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu.

10,11,12

1,

- Nhận biết Màu đỏ, vàng, xanh.

Nhận biết Hình tròn, hình vuông

 

2.6. Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu.

10,11,12

1,

Nhận biết Kích thước to - nhỏ

- Vị trí trong không gian (trên - dưới, trước - sau) so với bản thân trẻ.

Số lượng một - nhiều.

 

 

- Bước đầu biết định hướng không gian: Trên -dưới so với bản thân trẻ

Cả năm

-  Hoạt đông học: Vị trí trong không gian (trên - dưới, trước - sau) so với bản thân trẻ

-  Hoạt động mọi lúc mọi nơi

 

PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

1.     Nghe hiểu lời nói

 

1.1. Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay.

 

Cả năm

Hoạt động với đồ vật:

Tổ chức cho trẻ tham gia hoạt động góc

-Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi: cái gì? làm gì? để làm gì? ở đâu? như thế nào?

- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn.

Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp

 

1.2. Trả lời các câu hỏi : “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì ?”, “….thế nào ?” (ví dụ: con gà gáy thế nào?”, ...)

 

Cả năm

Trả lời và đặt câu hỏi: cái gì?, làm gì?, ở đâu?, .... thế nào?, để làm gì?, tại sao?...

Hoạt động khác:

Trò chuyện với trẻ giờ đón trẻ, hoạt động học, hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều...

Thể hiện nh­u cầu, mong muốn  và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài.

 

1.3. Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.

Cả năm

Truyện :

- Thỏ con không vâng lời mẹ, Thỏ ngoan, Sẻ con, Cá và chim, Gà mái hoa mơ ;  Cây táo, Quả thị , Chuyến du lịch của chú gà trống choai , Cháu chào ông ạ, Đôi bạn nhỏ, chiếc ô của thỏ trắng, quả trứng, cóc gọi trời mưa, Chiếc áo mùa xuân, Thỏ con ăn gì ?, Cả nhà ăn Dưa hấu, Quả trứng, Gấu con ngoan, Câu chuyện về chú Xe ủi, Bé Mai đi chơi công viên, Vịt và Rùa đi tắm biển, Sóc và Thỏ đi tắm nắng

* HĐ khác: xem video, đọc thơ, nghe cô kể truyện, đóng vai….

* Trò chơi: bóng tròn to, mèo và chim sẻ, gà mổ thóc, xích lô, con muỗi……Biết tên chuyện hiểu nội dung câu chuyện, biết hành động của các nhân vật trong chuyện như: chuyện “ Cháu chào ông ạ, quả trứng, cá và chim, cây táo, quả thị...

 Đồng dao:

- Nu na nu nống, tập tầm vông, dung dăng dung dẻ, chi chi chành chành

 

2.     Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu

 

 

2.1. Phát âm rõ tiếng. 

 

9,10,11,12

Dạy trẻ phát âm đúng, rõ tiếng

Nói rõ từ: Con thưa cô, con chào cô, con chào bố..., có ạ, vâng ạ....

 

2.2. Đọc  được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo

Cả năm

Biết tên bài thơ, tên tác giả và nói được tên bài thơ như:

Thơ:

- Bạn mới, Yêu mẹ, Bé không khóc nữa, Bi và Miu, Đôi mắt, Năm ngón tay ngoan, Đôi dép, Cô giáo,  Con Rùa, Gà Gáy, Quả dứa,  Quả chuối,  Củ cà rốt, Cầu vồng,  Con voi,  Con cá vàng.,  Con tàu,  Hoa nở,  Xe cứu hỏa, đàn gà con, chú gà con, tìm ổ, cây đào, cây bắp cải, chăm rau, Mưa xuân, Chào, Miệng xinh, Lời chào buổi sáng, Bắp cải xanh, Quả thị, Đàn bò, con cá vàng, con công, Đi chơi phố, xe đạp, đi chợ tết, Bóng mây, mưa.

Đọc Ca dao- đồng dao: con kiến, gà mổ thóc

* Trò chơi: Con bọ dừa, gieo hạt, con nhện,

 

3.     Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp 

 

 

3.1. Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

Cả năm

Hoạt động khác

- Lắng nghe khi người lớn đọc sách.

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh.

- Nói to, rõ ràng ý muốn của mình với người lớn

- Trả lời lễ phép khi người lớn hỏi

- Không nói to quá, không gào thét

- Trò chuyện về các đồ vật, con vật: Hỏi cô giáo và người lớn lễ phép bằng các câu như: Con thưa cô đây là con gì?, đây là quả gì....

3.2.  Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:

- Chào hỏi, trò chuyện.

- Bày tỏ nhu cầu của bản thân.

Hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây?, …

 

3.3. Nói to, đủ nghe, lễ phép

PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ

1.     Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

 

1.1. Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi).

 

9,10,11

Hoạt động khác:

Tự giới thiệu về bản thân:

-         Con tên là...

-         Con ....tuổi

-         Con là bạn trai( gái)...

 

1.2 Thể hiện điều mình thích và không thích.

9,10,11

Hoạt động khác: Nói lên điều mình

thích và điều mình không thích khi tham gia hoạt động mọi lúc mọi nơi

 

2. Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con

 ng­ười và sự vật gần  gũi

 

2.1.  Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

 

Cả năm

Giao tiếp với những người xung quanh một cách lễ phép, yêu thích người khác khi giao tiếp 

 

 

 

2.2. Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

 

Cả năm

Hoạt động góc:Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.

- Biết được trạng thái cảm xúc vui buồn, sợ hãi của mình và của người khác

Hoạt động khác

Xem video, clip các câu chuyện thể hiện trạng thái: Thỏ trắng biết lỗi, xem chương trình quà tặng cuộc sống, vui cùng siêu chíp...

 

2.3. Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

Cả năm

      Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.

 

2.4. Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi

12

* HĐ khác:

- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Quan tâm đến các vật nuôi.

- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào  tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn.

Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định.

 

2.     Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

 

 

3.1. Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ.

9,10,11,12

Hoạt động khác

- Nói chào tạm biệt với người thân, cảm ơn với người đã cho quà

- Hành vi lễ giáo với người lớn: vâng ạ/....

- Xem video, hình ảnh thể hiện tình cảm của mọi người

 

3.2. Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...).

Cả năm

* HĐ khác:

Chơi hoạt động với đồ vật

Chơi bế em: khuấy bột cho em ăn, chải đầu, nghe điện thoại....

 

3.3. Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

 

Cả năm

Hoạt động khác:

Chơi với bạn đoàn kết thân thiện, giao lưu với bạn bè....

Hoạt động góc

 

3.4. Thực hiện một số yêu cầu của ngư­ời lớn

9,10,11,12

-Dạy trẻ thực hiện một số yêu cầu của người lớn như: đi dép, cất dép, cất ba lô, lấy đồ dùng, cất đồ chơi.....

 

3.     Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh

 

 

4.1. Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc.

 

Cả năm

* Âm nhạc

 Hát – vận động

- Em búp bê; Con chim hót trên cành cây;  Lời chào buổi sáng; Con chim non;  Đôi dép xinh; Biết vâng lời mẹ; Con gà trống; Ồ sao bé không lắc ;  Bóng tròn to, lái ô tô,bé và trăng, Mẹ yêu không nào,quà mùng 8/3,quả,rước đèn dưới ánh trăng, Phi ngựa, Bé và hoa, Chú mèo,  Cháu yêu bà, Rước đèn, Đoàn tàu nhỏ xíu, Lái ô tô, Mùa hè đến, Trời nắng trời mưa, Bé ngoan, cô và mẹ, ếch ộp, lý cây xanh, cây bắp cải, sắp đến tết rồi, tay thơm tay ngoan, cháu đi mẫu giáo, đò dùng bé yêu, chiếc khăn tay, màu hoa, một con vịt, con chuồn chuồn, chiếc khăn tay, quà tặng me, dấu tay, mời bạn, em búp bê, đi một hai

Nghe hát:

- Chim mẹ Chim con, Cô Giáo, Trường chúng cháu là trường mầm non, Đố ban; Em  yêu cây xanh, Em đi chơi thuyền,Rước đèn ông sao, Ru em, Đi ngủ, Cây trúc xinh, Quả, Rửa mặt như mèo, cả nhà thương nhau, Ba ngọn nến, Em tập thể dục buổi sáng, Anh phi công ơi, Thỏ con không ngoan, Cò lả, đồ dùng bé yêu, cô giáo em, cái mũi, cho tôi đi làm mưa với, em mơ gặp bác hồ

 TCÂN: Chơi với dụng cụ âm nhạc, Di chuyển nhanh chậm theo tiết tấu, Di chuyển theo âm thanh, Nghe – chọn dụng cụ âm nhạc, Dậm chân theo tiết tấu nhanh – chậm,đoán tên bạn hát, ai nhanh nhất, Hãy bắt chước, Thi ai giỏi, Hãy lắng nghe, Tìm âm thành và nơi phát ra Nghe tiếng kêu đoán tên con vật, Bắt chước dáng đi của con vật, Nhảy tự do theo nhạc, Tai ai tinh, Ai hát đấy?, Hái Quả, lắc lư theo nhạc, nhún nhảy theo nhạc, rời nắng trời mưa, bóng tròn to, nhảy thyeo điệu nhạc, bắt bướm, vui theo nhạc, hãy làm theo tôi,, cây cao cỏ thấp

 

 

4.2. Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc).

Cả năm

* Tạo hình:

- Di, Tô màu:

+ Di màu tự do. Tô màu trang phục của bé. Tô màu các đồ dùng trong gia đình, tô màu ba lô

+ Tô màu bàn tay

+ Tô màu con bướm, con voi, con cá

+ Tô màu củ xu hào

+ Tô màu hợp bút

+ Tô màu bánh trưng

+ Tô màu thuyền buồm

+ Tô màu chiếc đèn ông sao

+ Tô màu quả bóng to, nhỏ.

+ Tô màu con lật đật. Tô màu ô tô

+ Tô màu cái bát, Tô màu chân dung mẹ

+ Tô màu con cá, chiếc áo của cô giáo

+ Tô màu đám mây, ông mặt trời

+ Di màu tranh vẽ con gà trống/con mèo

+ Chấm màu, tô điểm bông hoa

+ Tô màu tranh ngôi nhà, đoàn tàu hỏa

+ Di màu cho hoa và lá

+ Di màu cho rau và củ theo yêu cầu của cô

+ Tô màu con vật yêu thích

+ Tô màu các phương tiện giao thông: máy bay, tàu hỏa

-      Vẽ

+ Vẽ đường đi đến trường,  Vẽ mưa, vẽ các đường nét khác nhau

- Xé, dán hình:

+ Dán quả bóng tròn màu đỏ. Dán cây xanh.

+ Dán những quả bóng và bông hoa vàng.

+ Trang trí váy hoa.

+ Dán hình con Gà. Dán bông hoa to , nhỏ.

+ Dán quả và lá theo màu. Dán nhụy hoa.

+ Dán hình ô tô. Dán bánh xe.

+ Dán cánh buồm, đèn, cờ cho phương tiện giao thông

+ Dán cành lá. Dán dây hình tròn.

+ Dán con lật đật.  Dán quả lên cây

+ Dán hình các giác quan trên khuôn mặt

+ Dán chân dung bạn trai, bạn gái+  Xé quả to, quả nhỏ

+ Dán những con vật yêu thích

+ Xé, dán đàn cá

+ Xé, dán hoa quả để trang trí lớp ngày Tết

+ Dán cửa sổ hình vuông, hình tròn

+ Xé, dán mưa

- Nặn:

+ Bánh xe.  Cánh hoa. Quả cam, chiếc lá

+ Nặn thức ăn cho gà, vịt

+ Nặn bánh tròn to – bánh tròn nhỏ/ Quả tròn to – quả tròn nhỏ

+ Nặn những chiếc kẹo ngộ nghĩnh

- In hình:

+ In hình hoa đào bằng nắp chai. In hình bàn tay, bàn chân, in bằng củ quả.

- Gấp, Xếp hình:

+ Xếp ô tô. Làm hàng rào, xếp đường đi, xếp nhà

+ Xếp giá để giày , dép.

+ Gấp giấy bắt chước gập máy bay

+ Lắp ráp, ghép hình các con vật sống dưới nước

+ Xếp tháp hoặc nhà cao tầng. Xếp đoàn tàu

-  Xâu vòng, xâu hoa, xâu các con giống, xâu lá, xâu hột hạt

Tập vo giấy, xé giấy

 

TỔ TRƯỞNG CM

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Lan Phương

NGƯỜI DUYỆT

                                                                                                                                

TRƯỜNG MN ĐỖ ĐỘNG

 

NGÂN HÀNG NỘI DUNG  HOẠT ĐỘNG NĂM HỌC NĂM HỌC 2017 - 2018

LỚP NHÀ TRẺ

 

Lĩnh vực phát triển

Mục tiêu

Thời gian thực hiện

 

Nội dung – Hoạt động

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

1.     Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

 

Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân.

Cả năm

- Hô hấp:

      + Hít vào thở ra ( Thổi nơ, Thổi bóng, Gà gáy).

      + Thở ra từ từ.

-  Tay và vai

     + 2 tay giơ lên cao, hạ xuống.( T9,10)

     + 2 tay đưa sang ngang, hạ xuống.(T11,12)

     + 2 tay đưa về phía trước- đưa về phía sau.(T1,2)

     + 1 tay đưa về phía trước, 1 tay dưa về phía sau.(T3,4,5)

-  Lưng, bụng

     + Nghiêng người sang 2 bên phải- trái (T9,10,11)    

     + Cúi người về phía trước, đứng thẳng người lên (T12,1,2)

     + Ngửa người ra phía sau (T3,4,5)

- Chân

     + Bước lên bước xuống ( T9, 10)

     + Đứng nhún chân (T11,12)

     + Ngồi xuống, đứng lên (T1, 2)

     + Bật tại chỗ (T 3,4,5)

-  Tập với nhạc vui nhộn : Bé khỏe; Tập với quả bông; Tập với vòng; Tập với cành hoa; Tập với gậy; Gà trống; Ồ sao bé không lắc; Tập với bóng; Tập với dây nơ,Cây cao cỏ thấp,Tập với cờ,Máy bay, Thổi bóng, Đu quay

 

2. Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu

 

 

-      2.1. Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay

 

tháng 9

* Hoạt động học

+       Đi trong đường ngoằn ngoèo;Chạy  theo hướng thẳng;

+       Đi trong đường hẹp;

+       Đi bước vào các ô(ô màu, ô bàn chân…)

*Trò chơi vận động

Bong bóng xà phòng, Nu na nu nống.lộn cầu vông

 

Tháng 10,11

* Hoạt động học

+       Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay

+       Chạy theo hướng thẳng;

+       Đi trong đường hẹp

+       Bò chui qua cổng

+       Tung bóng bằng 2 tay

+       Ném bóng về phía trước bằng 1 tay

+       Bò theo hướng thẳng

*Trò chơi vận động

Bong bóng xà phòng, Nu na nu nống.lộn cầu vông, đồng hồ,trời năng tròi mưa, Bóng tròn to, Kéo cưa lừa xẻ,bọ dừa

 

2.2. Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: tung - bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1 - 1,2m.

 

Tháng 11,12

* Hoạt động học

+ Tung bóng bằng 2 tay

+ Ném xa bằng 1 tay(tối thiểu 1,5m)

+ Ném xa bằng 1 tay

+ Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay

+ Bật tại chỗ

+ trườn qua vật cản

+ Đứng co 1 chân

+ Bồ chui qua cổng

*Trò chơi vận động

Bóng tròn to; Trời nắng trời mưa; Bắt bóng bay;  bọ dừa; gà trong vườn rau, bong bóng xa phòng, Bắt bướm, dung dăng dung dẻ

 

 

Tháng 12,1,2

* Hoạt động học

+ Ném bóng bằng 1tay;

+ Tung bóng qua dây

+ Tung bắt bóng cùng cô khoảng cách 1m

+ Đứng co 1 chân

+ Đi theo hiệu lệnh của cô

+ Tung bóng bằng 2 tay

*Trò chơi vận động

Thỏ lấy cà rốt, Gà vào vườn rau, nu na nu nống, trời nắng trời mưa, bóng tròn to, bắt bướm, thỏ lấy cà rốt, con bọ dừa

 

2.3. Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng

Tháng 1, 2

        *Hoạt động học

+       Bò trong đường hẹp  mang vật trên lưng,

+       Bò chui qua cổng; bò trong đường hẹp

+       Bật qua vạch kẻ (  vào vòng)

+  Ném bóng vào đích

+Bò trong đường ngoằn ngèo

+ ném xa bằng 1 tay

+ Bò chui qua cổng

+Chạy theo hướng thẳng

     + Trườn qua vật cản

     + Tung bắt bóng cùng cô

     + Bật vào vòng

     + Đi bước vào các ô

     + Bật qua vật kẻ

* TCVĐ:bọ dừa,Kiến về tổ, Thỏ lấy cà rốt, Gà vào vườn rau, gieo hạt, đồng hồ, bong bóng xà phòng, trời nắng trời mưa, lộn cầu vồng, nu na nu nống, đập bóng, lăn bóng

 

2.4. Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động  ném,  đá bóng: ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m).

Tháng 3, 4, 5

 * Hoạt động học

+ Ném xa bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m)

+       Bò  qua vật cản

+        Đứng co một chân

+        Bò trong đường ngoằn ngoèo

+       Trườn qua vật cản

+        Bật qua vạch kẻ

*Trò chơi vận động

Mèo đuổi chuột, dung dăng dung dẻ, ô tô và chim sẻ, ném bóng, gà trong vườn rau, bong bóng xà phòng

 

Tháng 4, 5

* Hoạt động học

+ Tung bắt bóng cùng cô (khoảng cách 1m)

+ Ném bòng vào đích

+ Đi trong đường ngoằn ngoèo mang vật trên tay

+ Tung và bắt bóng cùng cô

+ Bật  tại chỗ

+ Tung bóng qua dây

+       Bò  qua vật cản

    *Trò chơi vận động

ô tô và chim sẻ, nu na nu nống, thỏ nhảy, Hái quả, thỏ và cáo, con bọ dừa, trời nắng trời mưa, bóng tròn to, bong bóng xà phòng, dung dăng dung dẻ

 

3. Thực hiện  vận động cử động của bàn tay, ngón tay phối hợp mắt tay

 

 

3.1. Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay - thực hiện “múa khéo”.

 

 

-  Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé.

- Đóng cọc bàn gỗ.

- Trò chơi: Ngón tay nhúc nhích, chi chi chành chành...

 

3.2. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ.                             

 

HĐ khác:

Tạo hình: Xoay tròn vẽ tổ chim

Làm quen với đất nặn

- Nhón nhặt đồ vật.

- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây.

- Chắp ghép hình.

Chồng, xếp 6-8 khối

 

- Bước đầu trẻ thao tác  được một số kỹ năng cài – mở cúc áo, kéo khóa,  xúc hạt, đi dép, đi cầu thang

 

- Bước đầu trẻ thao tác  được một số kỹ năng cài – mở cúc áo, kéo khóa, bấm khuy bấm, gắp, xúc hạt

 

Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

 

 

1.     Có một số nền nếp, thói quen  tốt trong sinh hoạt

2.      

 

1.1.Thích nghi với chế độ ăn cơm,  ăn được các loại thức ăn khác nhau.

Cả năm

- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau.( Theo thực đơn của trường)

-Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống.

+ Tự xúc cơm, lau miệng sau khi ăn, mời cơm trước khi ăn, xúc miệng sau khi ăn....

+ Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định.

 

1.2. Ngủ 1 giấc buổi trưa.

 

 

Cả năm

Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa.

Đi ngủ đúng giờ.

Hát cho trẻ nghe các bài hát ru: Ru con, lý chiều chiều....

 

1.3. Đi vệ sinh đúng nơi qui định.

9,10, 11, 12

Đi vệ sinh đúng nơi quy định: Đi vào bô, đi vào bồn cầu...

 

2. Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

 

 

2.1. Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh...).

 

 

 

 

 

 

Cả năm

Hoạt động khác

-       Tập tự phục vụ:

+  Xúc cơm, uống nước.

+  Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt.

+  Chuẩn bị chỗ ngủ.

Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

Tập đi vệ sinh đúng nơi qui định.

Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau  mặt.

 

2.2. Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh

 

- Nhận biết thời tiết nắng, mưa để mặc trang phục phù hợp.

- Biết lấy mũ đội khi đi ra trời nắng

- Biết che ô, mặc áo mưa khi đi dưới trời mưa.

- Đọc thơ cho trẻ nghe về việc bả vệ cơ thể khi đi dưới trời nắng, trời mưa: Che ô, trời mưa

 

3. Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

 

 

3.1. Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở.

3,4,5

Hoạt động khác

Cho trẻ xem clip, xem hình ảnh về một số vật dụng gây nguy hiểm:

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần.

Như: Bếp ga, phích nước nóng, xô nước, giếng , ao, hồ, sông, ngòi....

 

3. 2. Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn, ...) khi được nhắc nhở.

9,10,11,12

Hoạt động khác

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh.( leo trèo lên lan can, nghịch dao, nghịch kéo,...) có thể gây hại cho cơ thể

- Cho trẻ xem video, clip, hình ảnh để nhận biết những nơi nguy hiểm

- Kể chuyện cho trẻ nghe về những hành động gây nguy hiểm

 

4. Biết tên trò chơi và chơi một số trò chơi vận động

 

 

Trẻ có cân nặng và chiều cao phù hợp độ tuổi

Cân nặng: Trẻ trai: 11,3 – 18,3 kg;  Trẻ gái: 10,8 – 18,1kg  ( CS 1)

Chiều cao: Trẻ trai: 88,7– 103,5cm;

Trẻ gái: 87,4- 102,7 cm (CS 2)

Cả năm

- Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi:

- Số bữa ăn: Tối thiểu một bữa chính và một bữa phụ.

- Xây dựng thực đơn hàng ngày, theo tuần, theo mùa

Thực hiện kết hợp với nhân viên y tế để cân đo cho trẻ đúng định kỳ, có biện pháp theo dõi và trao đổi với phụ huynh về chế độ dinh dưỡng dành cho trẻ suy dinh dưỡng và thấp còi

Phối kết hợp với nhà trường, y tế để khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 1 năm 2 lần

Tìm hiểu các mũi tiêm chủng theo đúng độ tuổi của trẻ.

 

1.Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan

 

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng

Cả năm

- Nhận biết tên, đặc điểm nổi bật của đồ vật:

*HĐ học:

+ Cái bàn- cái ghế

+ Bếp ga- cái xoong

+ Cái bát- cái thìa

+ cái ca – cái cốc

+ Đu quay- cầu trượt

+ Bút sáp- quyển vở, ba lô

- Nhận biết tên đặc điểm nổi bật của một số loại hoa như:

*HĐ học:

+ Hoa hồng- hoa cúc

+ Hoa sen- hoa ly – hoa đồng tiền

+Hoa mai- hoa đào

+ Bánh trưng – bánh dày

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số loại quả như:

*HĐ học:

+ Quả cam- quả xoài

+ Quả chuối- bưởi

+ Quả táo- quả na

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số loại rau củ như:

*HĐ học:

+ Củ su hào- củ cà rốt

+ Rau ngót- rau muống

+ Bắp cải- rau cải

+ Quả su su- quả đậu

+ Cây bằng – cây phượng

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật đặc điểm, thức ăn, nơi sống của một số loại con vật như:

* HĐ học:

+ Con gà- con vịt

+ Con chó- con mèo

+ Con lợn- con bò

+ Con voi- con khỉ

+ Con hổ- con sư tử

+ Con cá- con tôm

- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

- Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi như:

* HĐ học:

+ Xe đạp- xe máy

+ Ô tô tải- ô tô con

+ Tàu thủy- thuyền buồm

+Tàu hỏa

+ Máy bay

* HĐ khác

-  Nhận biết Màu đỏ, vàng, xanh.

- Nhận biết Kích thước to - nhỏ.

- Nhận biết Hình tròn, hình vuông.

- Vị trí trong không gian (trên - dưới, trước - sau) so với bản thân trẻ.

Số lượng một - nhiều.

Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.

Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp.

+ Búp bê- giường của búp bê

+ Đu quay- cầu trượt

Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia

+ Trò chuyện về thời tiết, quần đùi  - áo cộc, cái mũ – đôi dép, cái quạt, trò chuyện về mẹ của bé , bàn tay bàn chân, trò chuyện về lớp mẫu giáo, trò chuyện về Bác Hồ

 

2. Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi bằng cử chỉ, lời nói

 

 

2.1 Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

Cả năm

-         Tham gia trò chơi tạo dáng, nói được một số hành động và bắt chước được hành động quen thuộc như: đi xe đạp, tập đánh răng, tập rửa mặt, pha nước cam, đạp xích lô....

 

 

            Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi

 

 

9,10

Hoạt động học:

- Nhận biết những người thân trong gia đình

-Nói được tên của bản thân mình và tên của những người thân trong gia đình: Bố con tên là..., mẹ con tên là..., chị con tên là...

Hoạt động khác:

Xem tranh ảnh về gia đình, xem video về những buổi vui chơi tham quan dã ngoại, những buổi đi du lịch...

Trò chơi:

Mẹ con, anh cả....

 

2.3 Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.

 

 

 

11

Hoạt động học

-Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân.

+ Nhận biết về cơ thể con người gồm có những bộ phân nào như: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân....

+ Nhận biết về trang phục của mình của bạn.

+ Nhận biết về sở thích của bản thân.

+ Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể

Hoạt động khác:

Xem hình ảnh về bạn trai, bạn gái

Đọc thơ, kể chuyện cho trẻ nghe về cơ thể con người

 

2.4. Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc.

 

 

9,10,,11,12,

1,2,3

-Nhận biết tên, đặc điểm nổi bật của đồ vật: cái bát, cái bàn, cái ghế, bếp ga, đu quay, cầu trượt...

- Nhận biết tên đặc điểm nổi bật của một số loại hoa: hoa hồng, hoa sen, hoa cúc, hoa đồng tiền...

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số loại quả như: quả táo, quả cam, quả xoài, quả chuối, quả hồng xiêm....

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số loại rau củ như: củ su hào, rau ngót, rau muống...

- Nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số loại con vật như: con gà, con lợn, con chó, con mèo, con bò, con hổ, con voi, con khỉ, con sư tử....

- Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

- Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi.( xe đạp, xe máy, xe ô tô...

- .

Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân.

Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp.

- Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình.

- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp.

 

2.5. Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu.

10,11,12

1,

- Nhận biết Màu đỏ, vàng, xanh.

Nhận biết Hình tròn, hình vuông

 

2.6. Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu.

10,11,12

1,

Nhận biết Kích thước to - nhỏ

- Vị trí trong không gian (trên - dưới, trước - sau) so với bản thân trẻ.

Số lượng một - nhiều.

 

 

- Bước đầu biết định hướng không gian: Trên -dưới so với bản thân trẻ

Cả năm

-  Hoạt đông học: Vị trí trong không gian (trên - dưới, trước - sau) so với bản thân trẻ

-  Hoạt động mọi lúc mọi nơi

 

PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

1.     Nghe hiểu lời nói

 

1.1. Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay.

 

Cả năm

Hoạt động với đồ vật:

Tổ chức cho trẻ tham gia hoạt động góc

-Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói.

- Nghe các câu hỏi: cái gì? làm gì? để làm gì? ở đâu? như thế nào?

- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn.

Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp

 

1.2. Trả lời các câu hỏi : “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì ?”, “….thế nào ?” (ví dụ: con gà gáy thế nào?”, ...)

 

Cả năm

Trả lời và đặt câu hỏi: cái gì?, làm gì?, ở đâu?, .... thế nào?, để làm gì?, tại sao?...

Hoạt động khác:

Trò chuyện với trẻ giờ đón trẻ, hoạt động học, hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều...

Thể hiện nh­u cầu, mong muốn  và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài.

 

1.3. Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.

Cả năm

Truyện :

- Thỏ con không vâng lời mẹ, Thỏ ngoan, Sẻ con, Cá và chim, Gà mái hoa mơ ;  Cây táo, Quả thị , Chuyến du lịch của chú gà trống choai , Cháu chào ông ạ, Đôi bạn nhỏ, chiếc ô của thỏ trắng, quả trứng, cóc gọi trời mưa, Chiếc áo mùa xuân, Thỏ con ăn gì ?, Cả nhà ăn Dưa hấu, Quả trứng, Gấu con ngoan, Câu chuyện về chú Xe ủi, Bé Mai đi chơi công viên, Vịt và Rùa đi tắm biển, Sóc và Thỏ đi tắm nắng

* HĐ khác: xem video, đọc thơ, nghe cô kể truyện, đóng vai….

* Trò chơi: bóng tròn to, mèo và chim sẻ, gà mổ thóc, xích lô, con muỗi……Biết tên chuyện hiểu nội dung câu chuyện, biết hành động của các nhân vật trong chuyện như: chuyện “ Cháu chào ông ạ, quả trứng, cá và chim, cây táo, quả thị...

 Đồng dao:

- Nu na nu nống, tập tầm vông, dung dăng dung dẻ, chi chi chành chành

 

2.     Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu

 

 

2.1. Phát âm rõ tiếng. 

 

9,10,11,12

Dạy trẻ phát âm đúng, rõ tiếng

Nói rõ từ: Con thưa cô, con chào cô, con chào bố..., có ạ, vâng ạ....

 

2.2. Đọc  được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo

Cả năm

Biết tên bài thơ, tên tác giả và nói được tên bài thơ như:

Thơ:

- Bạn mới, Yêu mẹ, Bé không khóc nữa, Bi và Miu, Đôi mắt, Năm ngón tay ngoan, Đôi dép, Cô giáo,  Con Rùa, Gà Gáy, Quả dứa,  Quả chuối,  Củ cà rốt, Cầu vồng,  Con voi,  Con cá vàng.,  Con tàu,  Hoa nở,  Xe cứu hỏa, đàn gà con, chú gà con, tìm ổ, cây đào, cây bắp cải, chăm rau, Mưa xuân, Chào, Miệng xinh, Lời chào buổi sáng, Bắp cải xanh, Quả thị, Đàn bò, con cá vàng, con công, Đi chơi phố, xe đạp, đi chợ tết, Bóng mây, mưa.

Đọc Ca dao- đồng dao: con kiến, gà mổ thóc

* Trò chơi: Con bọ dừa, gieo hạt, con nhện,

 

3.     Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp 

 

 

3.1. Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

Cả năm

Hoạt động khác

- Lắng nghe khi người lớn đọc sách.

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh.

- Nói to, rõ ràng ý muốn của mình với người lớn

- Trả lời lễ phép khi người lớn hỏi

- Không nói to quá, không gào thét

- Trò chuyện về các đồ vật, con vật: Hỏi cô giáo và người lớn lễ phép bằng các câu như: Con thưa cô đây là con gì?, đây là quả gì....

3.2.  Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:

- Chào hỏi, trò chuyện.

- Bày tỏ nhu cầu của bản thân.

Hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây?, …

 

3.3. Nói to, đủ nghe, lễ phép

PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ

1.     Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

 

1.1. Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi).

 

9,10,11

Hoạt động khác:

Tự giới thiệu về bản thân:

-         Con tên là...

-         Con ....tuổi

-         Con là bạn trai( gái)...

 

1.2 Thể hiện điều mình thích và không thích.

9,10,11

Hoạt động khác: Nói lên điều mình

thích và điều mình không thích khi tham gia hoạt động mọi lúc mọi nơi

 

2. Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con

 ng­ười và sự vật gần  gũi

 

2.1.  Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

 

Cả năm

Giao tiếp với những người xung quanh một cách lễ phép, yêu thích người khác khi giao tiếp 

 

 

 

2.2. Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

 

Cả năm

Hoạt động góc:Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.

- Biết được trạng thái cảm xúc vui buồn, sợ hãi của mình và của người khác

Hoạt động khác

Xem video, clip các câu chuyện thể hiện trạng thái: Thỏ trắng biết lỗi, xem chương trình quà tặng cuộc sống, vui cùng siêu chíp...

 

2.3. Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

Cả năm

      Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.

 

2.4. Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi

12

* HĐ khác:

- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Quan tâm đến các vật nuôi.

- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào  tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn.

Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định.

 

2.     Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

 

 

3.1. Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ.

9,10,11,12

Hoạt động khác

- Nói chào tạm biệt với người thân, cảm ơn với người đã cho quà

- Hành vi lễ giáo với người lớn: vâng ạ/....

- Xem video, hình ảnh thể hiện tình cảm của mọi người

 

3.2. Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...).

Cả năm

* HĐ khác:

Chơi hoạt động với đồ vật

Chơi bế em: khuấy bột cho em ăn, chải đầu, nghe điện thoại....

 

3.3. Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

 

Cả năm

Hoạt động khác:

Chơi với bạn đoàn kết thân thiện, giao lưu với bạn bè....

Hoạt động góc

 

3.4. Thực hiện một số yêu cầu của ngư­ời lớn

9,10,11,12

-Dạy trẻ thực hiện một số yêu cầu của người lớn như: đi dép, cất dép, cất ba lô, lấy đồ dùng, cất đồ chơi.....

 

3.     Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh

 

 

4.1. Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc.

 

Cả năm

* Âm nhạc

 Hát – vận động

- Em búp bê; Con chim hót trên cành cây;  Lời chào buổi sáng; Con chim non;  Đôi dép xinh; Biết vâng lời mẹ; Con gà trống; Ồ sao bé không lắc ;  Bóng tròn to, lái ô tô,bé và trăng, Mẹ yêu không nào,quà mùng 8/3,quả,rước đèn dưới ánh trăng, Phi ngựa, Bé và hoa, Chú mèo,  Cháu yêu bà, Rước đèn, Đoàn tàu nhỏ xíu, Lái ô tô, Mùa hè đến, Trời nắng trời mưa, Bé ngoan, cô và mẹ, ếch ộp, lý cây xanh, cây bắp cải, sắp đến tết rồi, tay thơm tay ngoan, cháu đi mẫu giáo, đò dùng bé yêu, chiếc khăn tay, màu hoa, một con vịt, con chuồn chuồn, chiếc khăn tay, quà tặng me, dấu tay, mời bạn, em búp bê, đi một hai

Nghe hát:

- Chim mẹ Chim con, Cô Giáo, Trường chúng cháu là trường mầm non, Đố ban; Em  yêu cây xanh, Em đi chơi thuyền,Rước đèn ông sao, Ru em, Đi ngủ, Cây trúc xinh, Quả, Rửa mặt như mèo, cả nhà thương nhau, Ba ngọn nến, Em tập thể dục buổi sáng, Anh phi công ơi, Thỏ con không ngoan, Cò lả, đồ dùng bé yêu, cô giáo em, cái mũi, cho tôi đi làm mưa với, em mơ gặp bác hồ

 TCÂN: Chơi với dụng cụ âm nhạc, Di chuyển nhanh chậm theo tiết tấu, Di chuyển theo âm thanh, Nghe – chọn dụng cụ âm nhạc, Dậm chân theo tiết tấu nhanh – chậm,đoán tên bạn hát, ai nhanh nhất, Hãy bắt chước, Thi ai giỏi, Hãy lắng nghe, Tìm âm thành và nơi phát ra Nghe tiếng kêu đoán tên con vật, Bắt chước dáng đi của con vật, Nhảy tự do theo nhạc, Tai ai tinh, Ai hát đấy?, Hái Quả, lắc lư theo nhạc, nhún nhảy theo nhạc, rời nắng trời mưa, bóng tròn to, nhảy thyeo điệu nhạc, bắt bướm, vui theo nhạc, hãy làm theo tôi,, cây cao cỏ thấp

 

 

4.2. Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc).

Cả năm

* Tạo hình:

- Di, Tô màu:

+ Di màu tự do. Tô màu trang phục của bé. Tô màu các đồ dùng trong gia đình, tô màu ba lô

+ Tô màu bàn tay

+ Tô màu con bướm, con voi, con cá

+ Tô màu củ xu hào

+ Tô màu hợp bút

+ Tô màu bánh trưng

+ Tô màu thuyền buồm

+ Tô màu chiếc đèn ông sao

+ Tô màu quả bóng to, nhỏ.

+ Tô màu con lật đật. Tô màu ô tô

+ Tô màu cái bát, Tô màu chân dung mẹ

+ Tô màu con cá, chiếc áo của cô giáo

+ Tô màu đám mây, ông mặt trời

+ Di màu tranh vẽ con gà trống/con mèo

+ Chấm màu, tô điểm bông hoa

+ Tô màu tranh ngôi nhà, đoàn tàu hỏa

+ Di màu cho hoa và lá

+ Di màu cho rau và củ theo yêu cầu của cô

+ Tô màu con vật yêu thích

+ Tô màu các phương tiện giao thông: máy bay, tàu hỏa

-      Vẽ

+ Vẽ đường đi đến trường,  Vẽ mưa, vẽ các đường nét khác nhau

- Xé, dán hình:

+ Dán quả bóng tròn màu đỏ. Dán cây xanh.

+ Dán những quả bóng và bông hoa vàng.

+ Trang trí váy hoa.

+ Dán hình con Gà. Dán bông hoa to , nhỏ.

+ Dán quả và lá theo màu. Dán nhụy hoa.

+ Dán hình ô tô. Dán bánh xe.

+ Dán cánh buồm, đèn, cờ cho phương tiện giao thông

+ Dán cành lá. Dán dây hình tròn.

+ Dán con lật đật.  Dán quả lên cây

+ Dán hình các giác quan trên khuôn mặt

+ Dán chân dung bạn trai, bạn gái+  Xé quả to, quả nhỏ

+ Dán những con vật yêu thích

+ Xé, dán đàn cá

+ Xé, dán hoa quả để trang trí lớp ngày Tết

+ Dán cửa sổ hình vuông, hình tròn

+ Xé, dán mưa

- Nặn:

+ Bánh xe.  Cánh hoa. Quả cam, chiếc lá

+ Nặn thức ăn cho gà, vịt

+ Nặn bánh tròn to – bánh tròn nhỏ/ Quả tròn to – quả tròn nhỏ

+ Nặn những chiếc kẹo ngộ nghĩnh

- In hình:

+ In hình hoa đào bằng nắp chai. In hình bàn tay, bàn chân, in bằng củ quả.

- Gấp, Xếp hình:

+ Xếp ô tô. Làm hàng rào, xếp đường đi, xếp nhà

+ Xếp giá để giày , dép.

+ Gấp giấy bắt chước gập máy bay

+ Lắp ráp, ghép hình các con vật sống dưới nước

+ Xếp tháp hoặc nhà cao tầng. Xếp đoàn tàu

-  Xâu vòng, xâu hoa, xâu các con giống, xâu lá, xâu hột hạt

Tập vo giấy, xé giấy

 

TỔ TRƯỞNG CM

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Lan Phương

NGƯỜI DUYỆT

 

Tác giả bài viết: Nguyễn Thị Hà

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Văn bản mới

số 05/CT-UBND

CHỈ THỊ 05 VỀ CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH COVID 19

Thời gian đăng: 03/04/2020

lượt xem: 48 | lượt tải:0

SỐ 925/SGDĐT-CTTT

CÔNG VĂN VỀ KHAI BÁO Y TẾ

Thời gian đăng: 03/04/2020

lượt xem: 59 | lượt tải:0

20/KH-MNDD

KẾ HOẠCH PHÒNG BỆNH VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP CORONA

Thời gian đăng: 31/01/2020

lượt xem: 69 | lượt tải:0

6547/QĐ-UBND

QĐ ban hành danh mục TTHC thuộc trách nhiệm giải quyết của Sở GDĐT và UBND Huyện

Thời gian đăng: 19/12/2018

lượt xem: 229 | lượt tải:65

Thông tư 26 chuẩn GVMN

Thông tu 26 chuẩn GV MN

Thời gian đăng: 14/12/2018

lượt xem: 215 | lượt tải:0

930_BGDĐT-GDTC

Hướng dẫn thực hiện công tác y tế trường học

Thời gian đăng: 31/03/2018

lượt xem: 244 | lượt tải:71
Quảng cáo 2
Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây